CATALOG ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT 2023 CHIẾT KHẤU CAO MỚI NHẤT, BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT 2023

-
BẢNG CATALOG ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT MỚI NHẤT NĂM 2022

CÔNG TY ANH NGUYỄN kính gửi tới quý khách hàng CATALOG ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT NĂM 2022

ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT Được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452-2:2009, TCVN 8491-2:2011, ASTM2241 . Ống nhựa ĐỆ NHẤT được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như: cấp thoát nước dân dụng và công cộng, các công trình điện lực, viễn thông, bơm cát,…

*
CATALOG ống nhựa Đệ Nhất 2022

2. Bảng CATALOG ỐNG PVC Đệ Nhất 2022

Ống nhựa pvc Đệ Nhất  là lựa chọn tối ưu khi dùng để dẫn nước trong dân dụng và công nghiệp.

Bạn đang xem: Ống nhựa pvc đệ nhất

–  Ống nhựa pvc Đệ Nhất có thể chịu được va đập cao. Bên cạnh đó ống còn được sử dụng dẫn nước lạnh,chất lỏng dung dịch dinh dưỡng, thực phẩm.– Ống nhựa PVC không gây độc hại, không bị đóng cặn, bảo đảm vệ sinh an toàn thực ph m, độ bền trên 15 năm. Ống PVC trọng lượng nhẹ hơn hẳn so với ống kim loại, nên rất dễ thi công lắp đặt.

*
Đại Lý Cấp 1 Ống Nhựa Đệ Nhất
*
Đại Lý Cấp 1 Ống Nhựa Đệ Nhất
*
Đại Lý Cấp 1 Ống Nhựa Đệ Nhất
*
Phân Phối Ống Nhựa Đệ Nhất Tại Tphcm

3. Bảng CATALOG ỐNG HDPE Đệ Nhất 2022

*
Đại Lý Phân Phối Cấp 1 Ống Nhựa Đệ Nhất
*
Phân Phối Ống Nhựa Đệ Nhất Tại Tphcm

Hệ thống phân phối Ống Nhựa Đệ Nhất tại các tỉnh thành

Khu vực phía Nam:

BÌNH DƯƠNG, BÌNH PHƯỚC, ĐỒNG NAI, TÂY NINHBà Rịa-Vũng TàuLâm Đồng, Đà Lạt,TP Hồ Chí MinhLong AnĐồng ThápTiền GiangAn GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhHậu GiangKiên GiangSóc TrăngBạc LiêuCà MauCần Thơ.

Thị trường ống nhựa vô cùng sôi động trong những năm gần đây. Cùng với nhu cầu cao của thị trường xây dựng, các loại ống nhựa cũng vì thế được sản xuất đa dạng hơn. Tồn tại và được đánh giá cao, ống nhựa Đệ nhất từ lâu đã xuất hiện trong các công trình lớn nhỏ hoặc các hộ gia đình. Cùng Điện Nước Tiến Thành xem ngay bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2023 này có gì biến động không nhé.


Giới thiệu về hãng ống nhựa Đệ Nhất

Như vậy, hơn 20 năm hình thành và phát triển, Công ty Hóa nhựa Đệ nhất đã có chỗ đứng vững chắc trên thị trường và được khách hàng đánh giá cao về chất lượng. Đặc biệt, 2 sản phẩm chính của công ty đã được các chủ đầu tư hoặc các công ty nhà nước lựa chọn là sản phẩm đáng dùng nhất.

Đó chính là ống nhựa và phụ tùng u
PVC và HDPE chuyên ngành Cấp Thoát Nước, Bưu Điện, Điện lực. Ưu điểm của các sản phẩm này là có khả năng chịu đựng lực tốt, chống va đập và hoàn toàn không có yếu tố chì gây hại cho sức khỏe của con người. Tính an toàn và chất lượng là những tiêu chí để nó tồn tại và có chỗ đứng như vậy.

*
*
Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ống nhựa đệ nhất

Nhờ đầu vào chất lượng, cộng thêm quy trình tiêu chuẩn và hệ thống máy móc được đầu tư, các sản phẩm của Công ty được khách hàng đón nhận nhiệt tình, đặc biệt là ống nhựa mang thương hiệu Đệ nhất. Khi nhắc đến ống nhựa là nhắc đến ống nhựa Đệ nhất là vì vậy.

Bảng giá ống nhựa và phụ kiện Đệ Nhất 2023

Dưới đây Điện Nước Tiến Thành gửi đến quý khách hàng bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2023. Quý khách có thể tải trực tiếp file bảng giá hoặc tham khảo trực tiếp ở ngay trên website.

Tên bảng giá sản phẩmLink tải bảng giá
Ống PVC Đệ Nhất Tải bảng giá
Ống PPR Đệ Nhất Tải bảng giá
Ống HDPE Đệ Nhất Tải bảng giá
Phụ kiện u
PVC Đệ Nhất tiêu chuẩn ATSM hệ inch – loại giày
Tải bảng giá
Phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ inch – loại mỏng
Tải bảng giá
Phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ mét – loại giày
Tải bảng giá
Phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ mét – loại mỏng
Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE PN 10 Đệ Nhất Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE PN 16 Đệ Nhất Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE – PE 100 Đệ Nhất Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE gia công Đệ Nhất Tải bảng giá
Phụ kiện PPR Đệ Nhất Tải bảng giá

Bảng giá ống nhựa PVC Đệ Nhất

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
TênQuy Cách(PN)ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VATSAU VAT(8%)
Ø2121 x 1,3mm128.4009.072
21 x 1,7mm159.0009.720
Ø2727 x 1,6mm1212.00012.960
27 x 1.9mm1513.90015.012
Ø3434 x 1,9mm1217.40018.792
34 x 2,2mm1520.10021.708
Ø4242 x 1,9mm922.60024.408
42 x 2,2mm1225.70027.756
Ø4949 x 2,1mm928.40030.672
49 x 2,5mm1234.30037.044
Ø6060 x 1,8mm631.90034.452
60 x 2,5mm943.30046.764
60 x 3,0mm1046.40050.112
Ø9090 x 1,7mm341.70045.036
90 x 2,6mm667.50072.900
90 x 3,5mm987.80094.824
90 x 3,8mm989.10096.228
Ø114114 x 2,2mm373.40079.272
114 x 3,1mm6101.700109.836
114 x 4,5mm9142.100153.468
Ø130130 x 5,0mm8167.200180.576
Ø168168 x 3,2mm3155.500167.940
168 x 4,5mm6211.200228.096
168 x 6,6mm9304.900329.292
Ø220220 x 4,2mm3259.600280.368
220 x 5,6mm6345.100372.708
220 x 8,3mm9494.600534.168
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
TênQuy Cách(PN)ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VATSAU VAT(8%)
Ø6363 x 1,6mm530.10032.508
63 x 1,9mm635.00037.800
63 x 3,0mm1053.20057.456
Ø7575 x 1,5mm434.10036.828
75 x 2,2mm648.00052.488
75 x 3,6mm1076.30082.404
Ø9090 x 1,5mm3.241.00044.280
90 x 2,7mm670.80076.464
90 x 4,3mm10109.100117.828
Ø110110 x 1,8mm3.258.90063.612
110 x 3,2mm6101.600109.728
110 x 5,3mm10161.800174.744
Ø140140 x 4,1mm6164.000177.120
140 x 6,7mm10258.300278.964
Ø160160 x 4,0mm4181.900196.452
160 x 4,7mm6213.200230.256
160 x 7,7mm10338.600365.688
Ø200200 x 5,9mm6331.900358.452
200 x 9,6mm10525.600567.648
Ø225225 x 6,6mm6417.200450.576
225 x 10,8mm10663.500716.580
Ø250250 x 7,3mm6513.000554.040
250 x 11,9mm10812.000876.960
Ø280280 x 8,2mm6644.400695.952
280 x 13,4mm101.024.3001.106.244
Ø315315 x 9,2mm6811.700876.636
315 x 15,0mm101.287.1001.390.068
Ø400400 x 11,7mm61.303.5001.407.780
400 x 19,1mm102.081.0002.247.480
Ø450450 x 13,8mm61.787.2001.930.176
450 x 21,5mm102.731.9002.950.452
Ø500500 x 15,3mm6.32.199.8002.375.784
500 x 23,9mm103.369.7003.639.276
Ø560560 x 17,2mm6.32.769.8002.991.384
560 x 26,7mm104.222.8004.560.624
Ø630630 x 19,3mm6.33.495.5003.775.140
630 x 30,0mm105.329.2005.755.536
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STTTÊNQuy Cách(PN)ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1Ø100100 x 6,7mm12213.300230.364
2Ø150100 x 9,7mm12450.500486.540
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STTTÊNQuy Cách(PN)ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1Ø200200 x 9,7mm10575.600621.648
200 x 14,4mm12671.000724.680
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
TênQuy CáchClass(C)PN(bar)ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuếĐã thuế (8%)
Ø7575 x 1,5mmThoát438.80041.904
75 x 1,9mm0545.20048.816
75 x 2,3mm1651.20055.296
75 x 2,9mm2866.80072.144
75 x 3,6mm31082.50089.100
75 x 4,5mm412,5104.100112.428
Ø9090 x 1,5mmThoát347.20050.976
90 x 1,8mm0454.20058.536
90 x 2,2mm1563.30068.364
90 x 2,8mm2673.20079.056
90 x 3,5mm3896.100103.788
90 x 4,3mm410119.100128.628
90 x 5,4mm512,5147.700159.516
Ø110110 x 1,8mmThoát471.30077.004
110 x 2,2mm0580.90087.372
110 x 2,7mm1694.200101.736
110 x 3,4mm28107.100115.668
110 x 4,2mm310150.300162.324
110 x 5,3mm412,5179.700194.076
110 x 6,6mm516222.000239.760
 Ø125125 x 2,5mm0599.400107.352
125 x 3,1mm16116.400125.712
125 x 3,9mm28137.800148.824
125 x 4,8mm310175.100189.108
125 x 6,0mm412,5220.400238.032
Ø140140 x 2,3mmThoát497.200104.976
140 x 2,8mm05123.600133.488
140 x 3,5mm16145.500157.140
140 x 4,3mm28171.500183.220
140 x 5,4mm310229.400247.752
140 x 6,7mm412,5280.900303.372
Ø160160 x 2,6mmThoát4126.300136.404
160 x 3,2mm05165.200178.416
160 x 4,0mm16192.600208.008
160 x 4,9mm28222.100239.868
160 x 6,2mm310287.400310.392
160 x 7,7mm412,5364.700393.876
160 x 9,5mm516447.700483.516
Ø180180 x 5,5mm28280.700303.156
180 x 6,9mm310358.600387.288
180 x 8,6mm412,5459.000495.720
180 x 10,7mm516568.600614.088
Ø200200 x 3,2mmThoát4236,500255,420
200 x 4,0mm05248,200268,056
200 x 4,9mm16299,800323,784
200 x 6,2mm28348,700376,596
200 x 7,7mm310445,000480,600
200 x 9,6mm412,5570,000615,600
200 x 11,9mm516702,600758,808
Ø225225 x 5,5mm16365,400394,632
225 x 6,9mm28433,300467,964
225 x 8,6mm310562,500607,500
225 x 10,8mm412.5721,600779,328
225 x 13,4mm516892,100963,468
Ø250250 x 5,0mm05398,600430,488
250 x 6,2mm16480,700519,156
250 x 7,7mm28560,800605,664
250 x 9,6mm310725,000783,000
250 x 11,9mm412.5916,600989,928
Ø280280 x 6,9mm16571,800617,544
280 x 8,6mm28673,500727,380
280 x 10,7mm310865,300934,524
280 x 13,4mm412.51,186,7001,281,636
Ø315315 x 5,0mmThoát4486,600525,528
315 x 7,7mm16717,400774,792
315 x 9,7mm28860,800929,664
315 x 12,1mm3101,081,3001,167,804
315 x 15,0mm412.51,497,2001,616,976
Ø355355 x 8,7mm16937,3001,012,284
355 x 10,9mm281,115,0001,204,200
355 x 13,6mm3101,446,8001,562,544
355 x 16,9mm412.51,779,4001,921,752
Ø400400 x 9,8mm161,191,0001,286,280
400 x 12,3mm281,416,5001,529,820
400 x 15,3mm3101,833,8001,980,504
400 x 19,1mm412.52,265,6002,446,848
Ø450450 x 13,8mm281,787,2001,930,176
450 x 21,1mm412.52,731,9002,950,452
Ø500500 x 15,3mm282,199,8002,375,784
500 x 23,9mm412.53,369,7003,639,276
Ø560560 x 17,2mm282,769,8002,991,384
560 x 23,9mm412.54,222,8004,560,624
Ø630630 x 19,3mm283,495,5003,775,140
630 x 30,0mm412.55,329,2005,755,536

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất

TÊN SẢN PHẨMDN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA(MM)ÁP SUẤT(PN)ĐVTĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT

SAU VAT(8%)

ỐNG HDPE 100 Đệ Nhất
Ø20×1.4mm10m6,5007,020
Ø20×1.6mm12.5m7,4007,992
Ø20×2.0mm16m8,1008,748
Ø25×1.6mm10m8,9009,612
Ø25×2.0mm12.5m10,18210,997
Ø25×2.3mm16m11,63612,567
Ø25×3.0mm20m14,36415,513
Ø32×1.6mm8m13,63614,727
Ø32×2.0mm10m13,09114,138
Ø32×2.4mm12.5m15,45516,691
Ø32×3.0mm16m18,72720,225
Ø32×3.6mm20m22,54524,349
Ø40×2.0mm8m16,54517,869
Ø40×2.4mm10m19,72721,305
Ø40×3.0mm12.5m24,09126,018
Ø40×3.7mm16m28,90931,222
Ø40×4.5mm20m34,54537,309
Ø50×2.4mm8m25,18227,197
Ø50×3.0mm10m30,54532,989
Ø50×4.6mm12.5m37,00039,960
Ø50×4.6mm16m45,36448,993
Ø50×5.6mm20m53,27357,535
Ø63×3.0mm8m39,54542,709
Ø63×3.8mm10m48,63652,527
Ø63×4.7mm12.5m59,00063,720
Ø63×5.8mm16m71,36477,073
Ø63×7.1mm20m85,45592,291
Ø75×3.6mm8m56,45560,971
Ø75×4.5mm10m69,09174,618
Ø75×5.6mm12.5m84,09190,818
Ø75×6.8mm16m100,182108,197
Ø75×8.4mm20m120,000129,600
Ø90×4.3mm8m81,00087,480
Ø90×5.4mm10m98,636106,527
Ø90×6.7mm12.5m120,000129,600
Ø90×8.1mm16m144,182155,717
Ø90×10.0mm20m173,182187,037
Ø110×4.2mm6m96,818104,563
Ø110×5.3mm8m120,455130,091
Ø110×6.6mm10m148,182160,037
Ø110×8.1mm12.5m178,636192,927
Ø110×10.0mm16m214,091231,218
Ø11012.3mm20m262,636283,647
Ø125×4.8mm6m125,000135,000
Ø125×6.0mm8m154,091166,418
Ø125×7.4mm10m188,364203,433
Ø125×9.2mm12.5m229,636248,007
Ø125×11.4mm16m276,818298,963
Ø125×14.0mm20m336,636363,567
Ø140×5.4mm6m156,818169,363
Ø140×6.7mm8m192,455207,851
Ø140×8.3mm10m235,364254,193
Ø140×10.3mm12.5m286,909309,862
Ø140×12.7mm16m344,545372,109
Ø140×15.7mm20m422,727456,545
Ø160×6.2mm6m206,273222,775
Ø160×7.7mm8m253,273273,535
Ø160×9.5mm10m308,636333,327
Ø160×11.8mm12.5m374,909404,902
Ø160×14.6mm16m453,636489,927
Ø160×17.9mm20m555,000599,400
Ø180×6.9mm6m257,182277,757
Ø180×8.6mm8m318,091343,538
Ø180×10.7mm10m389,545420,709
Ø180×13.3mm12.5m476,272514,374
Ø180×16.4mm16m571,818617,563
Ø180×20.1mm20m698,182754,037
Ø200×7.7mm6m319,182344,717
Ø200×9.6mm8m395,727427,385
Ø200×11.9mm10m483,727522,425
Ø200×14.7mm12.5m583,182629,837
Ø200×18.2mm16m707,273763,855
Ø200×22.4mm20m868,182937,637
Ø225×8.6mm6m401,000433,080
Ø225×10.8mm8m498,000537,840
Ø225×13.4mm10m606,182654,677
Ø225×16.6mm12.5m739,545798,709
Ø225×20.5mm16m893,636965,127
Ø225×25.2mm20m1,073,6361,159,527
Ø250×9.6mm6m496,091535,778
Ø250×11.9mm8m608,364657,033
Ø250×14.8mm10m746,818806,563
Ø250×18.4mm12.5m909,000981,720
Ø250×22.7mm16m1,100,0001,188,000
Ø250×27.9mm20m1,325,4551,431,491
Ø280×10.7mm6m617,364666,753
Ø280×13.4mm8m773,909835,822
Ø280×16.6mm10m933,6361,008,327
Ø280×20.6mm12.5m1,145,3641,236,993
Ø280×25.4mm16m1,377,2731,487,455
Ø280×31.3mm20m1,659,0911,791,818
Ø315×12.1mm6m787,727850,745
Ø315×15.0mm8m968,9091,046,422
Ø315×18.7mm10m1,186,3641,281,273
Ø315×23.2mm12.5m1,444,0911,559,618
Ø315×28.6mm16m1,742,7271,882,145

Bảng giá ống nhựa u
PVC Đệ Nhất

Không thua kém gì so với ống nhựa HDPE, PPR, ống nhựa UPVC Đệ nhất cũng mang nhiều ưu việt, được khách hàng đánh giá cao. Đây là loại ống nhựa từ hợp chất không hóa dẻo.

Xem thêm: Bảng giá bệnh viện an sinh : địa chỉ, lịch khám, chi phí, dịch vụ, đánh giá

Ưu điểm đầu tiên được nhắc tới chính là dễ vận chuyển hơn nhiều vật liệu khác bởi trọng lượng nhẹ, đồng thời cũng lắp đặt nhanh, nhẹ nhàng và có độ chính xác cao. Mặt ngoài và mặt trong được thiết kế và mài nhẵn bóng, nên hệ số ma sát rất nhỏ.

Việc chịu nhiệt, chịu hóa chất cũng như chịu lực, chịu va đập của ống nhựa đệ nhất thì khỏi phải bàn. Bởi nó có độ bền cơ học cao, có khả năng chịu hóa chất lên đến 45 độ C, các hóa chất như kiềm, muối, axit ít khi tác động được lên ống nhựa này.

Xét về tuổi thọ, ống nhựa UPVC đệ nhất có tuổi thọ lên đến 50 năm trong điều kiện sử dụng đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Nó được sử dụng trong hầu hết các công trình từ nhà dân cho đến các văn phòng, các cao ốc, hay các tòa biệt thự cao cấp. Tính ứng dụng cao kèm thêm chất lượng tốt khiến sản phẩm này được khách hàng và các nhà thầu tin dùng trong xây dựng và sinh hoạt.

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất – Tiêu chuẩn ISO 4427:2007

Được đánh giá cao như vậy, giá cả của ống nhựa Đệ nhất có cao hơn so với các loại ống nhựa HDPE trên thị trường hay không?

HDPE được biết đến là loại ống nhựa có độ bền cao, sức chịu lực lớn và khả năng chống đập tốt. Ống nhựa HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305, tính theo chuẩn ISO thì tương đương với ISO 4427.

Ống nhựa HDPE đệ nhất cũng mang những đặc tính của ống nhựa HDPE song thể hiện nhiều tính ưu việt hơn hẳn. Khả năng chịu lực tốt, công suất nước chảy lớn, vận chuyển dễ dàng do nhẹ và không hề độc hại, lắp ráp dễ dàng nên được sử dụng nhiều cho việc lắp đường ống nước. Hoàn toàn vô hại với sức khỏe của con người. Hơn nữa, dù có sử dụng lâu dài, ống cũng không chịu tác động của sự ăn mòn dưới lòng đất. Khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt của Việt Nam dù ở trên mặt đất hay sâu trong lòng đất chính là lợi thế lớn giúp nó được khách hàng tin dùng trong nhiều năm qua.

Ống nhựa HDPE đệ nhất có chiều dài mỗi ống là 6m hoặc 8m, các cuộn có chiều dài 50m hoặc 100m tùy chủng loại. Vì thế, khách hàng hoàn toàn có thể chọn mua những loại, mẫu mã phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Bảng giá ống nhựa PPR đệ nhất

Bên cạnh ống nhựa HDPE, ống nhựa PPR đệ nhất cũng được thị trường ưa chuộng bởi rất nhiều ưu điểm khác nhau. Nó được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8078 không độc hại với người sử dụng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ống nhựa PPR Đệ Nhất được sản xuất từ Polypropylene Random Copolymers cao phân tử, nên có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất vô cùng cao. Khả năng chịu nhiệt của ống nhựa PPR lên đến 110 độ C, bên cạnh đó, khả năng chịu hóa chất cũng đáng nể. Nó không bị mài mòn và đóng cặn bởi các icon cứng.

Đặc điểm của ống nhựa PPR đệ nhất có thể có đến như:

Thành ống dù trong hay ngoài đều nhẵn mịn, có tính thẩm mỹ cao, có khả năng dùng để trang trí công trình chứ không chỉ dành riêng cho công năng sử dụng.Ít bị mất áp lực do bề mặt ống phẳng, ít có sự kết tủa các cặn ở thành ống.Có tính ứng dụng cao, có thể dùng để cấp nước nóng hoặc nước lạnh. PN10 và PN16 thường được dùng cấp nước lạnh, PN20 dùng để cấp nước nóng dân dụng và cao hơn là PN25 dùng để tải nước có áp lực cực lớn. Chính vì thế, nó có thể đa năng sử dụng cho nhà dân, chung cư, bệnh viện, xí nghiệp hoặc có thể dẫn khí gas, hóa chất…

Bảng giá phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ Inch – loại dày

Bảng giá phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ Inch – loại mỏng

Bảng giá phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ Mét – loại dày

Bảng giá phụ kiện u
PVC Đệ Nhất hệ Mét – loại mỏng

Bảng giá phụ kiện HDPE PN10 Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện HDPE PN16 Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện PE 100 Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện PE Đệ Nhất gia công

Bảng giá phụ kiện PPR Đệ Nhất

Đại lý ống nhựa Đệ Nhất phía Nam tốt nhất – Điện Nước Tiến Thành

Điện Nước Tiến Thành là đại lý phân phối các loại ống nhựa và phụ kiện Đệ Nhất và của nhiều hãng nổi tiếng trên thị trường khác cho các công trình xây dựng và các đại lý ống nhựa ở khu vực phía nam.