Khối Lượng Riêng Thép Hộp Hòa Phát, Trọng Lượng Riêng Thép Hộp Mạ Kẽm

-
Chúng tôi xin gởi đến người tiêu dùng bảng tra trọng lượng thép vỏ hộp Hòa Phát tiên tiến nhất 2023 để khách hàng kham khảo.

Bạn đang xem: Khối lượng riêng thép hộp

BẢNG TRỌNG LƯỢNG RIÊNG CỦA THÉP HỘP ĐEN VÀ MẠ KẼM HÒA PHÁT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (MM)

KG/CÂY 6M

Vuông 20 * 20

0.7

2.53

0.8

2.87

0.9

3.21

1

3.54

1.1

3.87

1.2

4.2

1.4

4.83

1.5

5.14

1.8

6.05

2

6.63

Vuông 25 * 25

0.7

3.19

0.8

3.62

0.9

4.06

1

4.48

1.1

4.91

1.2

5.33

1.4

6.15

1.5

6.56

1.8

7.75

2

8.52

Vuông 30 * 30

0.7

3.85

0.8

4.38

0.9

4.9

1

5.43

1.1

5.94

1.2

6.46

1.4

7.47

1.5

7.97

1.8

9.44

2

10.4

2.3

11.8

2.5

12.72

Vuông 40 * 40

0.7

5.16

0.8

5.88

0.9

6.6

1

7.31

1.1

8.02

1.2

8.72

1.4

10.11

1.5

10.8

1.8

12.83

2

14.17

2.3

16.14

2.5

17.43

2.8

19.33

3

20.57

Vuông 50 * 50

1

9.19

1.1

10.09

1.2

10.98

1.4

12.74

1.5

13.62

1.8

16.22

2

17.94

2.3

20.47

2.5

22.14

2.8

24.6

3

26.23

3.2

27.83

3.5

30.2

Vuông 60 * 60

1.1

12.16

1.2

13.24

1.4

15.38

1.5

16.45

1.8

19.61

2

21.7

2.3

24.8

2.5

26.85

2.8

29.88

3

31.88

3.2

33.86

3.5

36.79

Vuông 90 * 90

1.5

24.93

1.8

29.79

2

33.01

2.3

37.8

2.5

40.98

2.8

45.7

3

48.83

3.2

51.94

3.5

56.58

3.8

61.17

4

64.21

Hộp 13 * 26

0.7

2.46

0.8

2.79

0.9

3.12

1

3.45

1.1

3.77

1.2

4.08

1.4

4.7

1.5

5

Hộp 20 * 40

0.7

3.85

0.8

4.38

0.9

4.9

1

5.43

1.1

5.94

1.2

6.46

1.4

7.47

1.5

7.97

1.8

9.44

2

10.4

2.3

11.8

2.5

12.72

Hộp 30 * 60

0.9

7.45

1

8.25

1.1

9.05

1.2

9.85

1.4

11.43

1.5

12.21

1.8

14.53

2

16.05

2.3

18.3

2.5

19.78

2.8

21.97

3

23.4

Hộp 40 * 80

1.1

12.16

1.2

13.24

1.4

15.38

1.5

16.45

1.8

19.61

2

21.7

2.3

24.8

2.5

26.85

2.8

29.88

3

31.88

3.2

33.86

3.5

36.79

Hộp 50 * 100

1.4

19.33

1.5

20.68

1.8

24.69

2

27.34

2.3

31.29

2.5

33.89

2.8

37.77

3

40.33

3.2

42.87

3.5

46.65

3.8

50.39

4

52.86

Hộp 60 * 120

1.5

24.93

1.8

29.79

2

33.01

2.3

37.8

2.5

40.98

2.8

45.7

3

48.83

3.2

51.94

3.5

56.58

3.8

61.17

4

64.21


Bảng giá sắt thép hộp

Bảng giá chỉ sắt vỏ hộp đen

– size thép vỏ hộp vuông: 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250.

– kích thước thép hộp chữ nhật : 100×150, 100×200, 150×200, 150×250, 150×300, 200×300

– Độ dày: 2.5 ly đến 10 ly

– Chiều dài: 6000 mm.

– nguồn gốc: Việt Nam.

Bảng giá sắt vỏ hộp mạ kẽm 22/04

Bảng giá bán thép Hòa Phát từ bây giờ 22/04

Bảng giá bán thép vỏ hộp Hòa phân phát 2022 bắt đầu nhất


Thép Nguyễn Minh chuyên cung ứng và nhập khẩuThép vỏ hộp 60x120x3theo tiêu chuẩn của đơn vị sản xuất.THÉP HỘP 60x120x3x6000mmkhối lượng = 8.34kg/ mét.Dung sai ở trong nhà sản xuất mang đến phép: ± 2-5%.


*
Thép vỏ hộp 60x120x3

Công tyThép Nguyễn Minhchuyên ghê doanh, nhập khẩu các loạithép vỏ hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộpmạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

Xem thêm:

I. TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 60X120X3

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép:SS400,A36,AH36 / DH36 / EH36,A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C,STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO,S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, chứng từ CO-CQ ở trong nhà sản xuất.

Mới 100% không qua sử dụng, mặt phẳng nhẵn phẳng ko rỗ, không sét.

Ứng dụng củathép hộp60x120x3:được sử dụng thoáng rộng trong ngành tạo điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu,trong công trình xây dựng xây dựng mong đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu công ty tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe cộ và các đồ gia dụng khác...

Đặc biệt cửa hàng chúng tôi nhận giảm quy biện pháp và tối ưu theo yêu cầu của khách hàng hàng.

II.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦATHÉP HỘP60x120x3:

THÉP HỘP60X120X3 TIÊU CHUẨNASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn tan Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn lâu năm Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP60X120X3 TIÊU CHUẨNSS400:

Thành phần hóahọccủathép hộp SS400:

Mác thép

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng

C. Về tối đaSi. Tối đa

Mangan

P. Buổi tối đaS. Max
SS400--

-

0,0500,050

Tính hóa học cơ họcthép vỏ hộp tiêu chuẩn SS400:

Mác thépYield Strength min.Sức căngĐộ giãn nhiều năm min.Impact Resistance min
(Mpa)MPa%
Độ dày

THÉP HỘP 60X120X3 TIÊU CHUẨNS355-S275-S235

*

THÉP HỘP60X120X3 TIÊU CHUẨNS355JR-S275JR-S235JR

*

THÉP HỘP 60X120X3 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %Si %Mn %P %S %Cr %Ni %MO %Cu %N2 %V %
1626451042246--

THÉP HỘP60X120X3 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

III. BẢNGQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG THÉP HỘP60X120:

THÉP HỘP60x120

STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp chữ nhật 60x120x1.260x120x1.23.37
2Thép hộp chữ nhật 60x120x1.460x120x1.43.93
3Thép hộp chữ nhật 60x120x1.560x120x1.54.20
4Thép hộp chữ nhật 60x120x1.660x120x1.64.48
5Thép vỏ hộp chữ nhật 60x120x1.860x120x1.85.04
6Thép hộp chữ nhật 60x120x2.060x120x25.59
7Thép hộp chữ nhật 60x120x2.360x120x2.36.42
8Thép hộp chữ nhật 60x120x2.560x120x2.56.97
9Thép hộp chữ nhật 60x120x3.060x120x38.34
10Thép hộp chữ nhật 60x120x3.560x120x3.59.70
11Thép vỏ hộp chữ nhật 60x120x4.060x120x411.05
12Thép hộp chữ nhật 60x120x5.060x120x513.74
13Thép hộp chữ nhật 60x120x6.060x120x616.39

Ngoài ra doanh nghiệp Thép Nguyễn Minhcòn cung ứng các loạiTHÉP TẤM,THÉP ỐNG ĐÚC - THÉP ỐNG HÀN,THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, THÉP VUÔNG ĐẶC...