THIẾT KẾ NHÀ THÉP TIỀN CHẾ 2023, NHÀ TIỀN CHẾ LÀ GÌ

-

Nhà thép tiền chế

Ứng dụng của nhà thép tiền chế trong xây dựng hiện đại.Vì sao nên lựa chọn nhà thép tiền chế?.Bài toán kinh tế cho chủ doanh nghiệp.Nên chọn công ty xây dựng nhà thép tiền chế như thế nào.?.

Bạn đang xem: Thiết kế nhà thép tiền chế


Nhà thép tiền chế (nhà khung thép) đang là một xu hướng xây dựng mới với nhiều ưu điểm như: Thời gian xây dựng nhanh, chi phí thấp, dễ dàng bảo dưỡng và mở rộng thêm trong tương lại. Để có thể lựa chọn công ty xây dựng nhà thép tiền chế tốt nhất, hãy tham khảo bài viết sau


*
*
*
*

Thông số cơ bản của nhà thép tiền chế.

Các thông số này giúp xác định thiết kế, các yêu cầu kỹ thuận và bảng báo giá nhà thép tiền chế trong các hợp đồng ký kế hợp tác giữ CĐT và công ty thi công nhà khung thép.

Chiều rộng nhà: Chiều rộng của nhà tùy thuộc vào yêu cầu. Không hạn chế về chiều rộng nhà. Chiều rộng nhà được tính từ mép ngoài tường đến mép ngoài tường.Chiều dài nhà: Chiều dài của nhà tùy thuộc vào yêu cầu. Không hạn chế về chiều dài nhà. Chiều dài nhà được tính từ mép ngoài tường đến mép ngoài tường.Chiều cao nhà: Chiều cao của nhà tùy thuộc vào yêu cầu. Chiều cao nhà được tính từ chân cột đến diềm mái (giao giữa tôn mái và tôn tường).Độ dốc mái: Độ dốc mái ảnh hưởng đến việc thoát nước mưa ở trên mái. Thông thường, độ dốc mái được lấy i = 15%.Bước cột: Bước cột là khoảng cách giữa các cột theo phương dọc nhà. Bước cột được xác định dựa vào chiều dài của nhà và mục đích sử dụng trong nhà.Tải trọng: Tải trọng tính toán tác động lên công trình bao gồm các loại tải trọng sau: trọng lượng bản thân, hoạt tải mái, tải trọng gió, tải trọng cầu trục tải trọng sàn, Tải trọng sử dụng.

Tiêu Chuẩn Thiết Kế Nhà Thép Tiền Chế

rên đây là những thông tin mà chúng tôi đã tổng hợp lại để chia sẻ đến với các bạn về nhà xưởng trọn gói. Hi vọng bạn sẽ lựa chọn được công ty thiết kế thi công nhà thép tiền chế chất lượng và uy tín, trong đó có chúng tôi.

Xem thêm: Mimi clinic spa bảng giá thẩm mỹ viện mimi, bảng giá thẩm mỹ viện mimi


*
*

*

*
*

Tiêu Chuẩn Thiết Kế Nhà Thép Tiền Chế - Quy Trình Thiết Kế Thi Công Nhà Tiền chế

Bạn đang cầnThiết Kế Thi Công Nhà thép tiền chếnhưng lại phân vân không biết nên chọn công ty nào cả?vietaus.edu.vnchia sẽ Bài viết mà chúng tôi sắp chia sẻ sẽ giải quyết giúp bạn vấn đề này

Nhà xưởng phục vụ cho việc sản xuất tạo cho của cải cho xã hội cũng như gia đình chúng ta, nhà xưởng càng quy mô giá trị đầu tư là rất lớn vậy để làm nhà xưởng bạn cần làm gì : chúng tôi cung cấp các bạn nhé !

Nhà Thép Tiền Chế Hồng Việtchuyên tư vấn thiết kế thi công hoàn công kết cấu thép,nhà thép tiền chế.Quy trình như sau

Quy trình thuyết minh dự án thực tế công trình tại chúng tôi khi thiết kế thi công nhà xưởng .

*

khung nhà tiền chế cấu tạo

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

MÔ TẢ CHUNGKẾT CẤU THÉP TIỀN CHẾ

- Công trình tòa nhà văn phòng cao tầng.

- Quy mô: 8 tầng - rộng15 (m) - dài 20 (m)- Trong đó: 01 bán hầm cao 3,0 (m), chiều sâu tầng hầm -3,0 (m), cao trình cốt 0.00 so với mặt đất tự nhiên là 1,5 (m); 08 tầng nổi, chiều cao mỗi tầng 3,6 (m), cao trình mái 22,8 (m). Công trình có 03 nhịp, mỗi nhịp 6.5 (m), bước cột 5 (m).

TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH VẬT LIỆUXÂY DỰNG NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

+ Tiêu chuẩn thiết kế và nghiệm thu

-TCVN 2737 : 1195 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.-TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.-TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép gia công, lắp rắp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật.-TCXDVN 334 : 2005 Quy phạm Sơn thiết bị và kêt cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.-TCVN 7296 : 2003 Hàn - Dung sai chung cho các kết cấu hàn. Kích thước dài và kích thước góc - Hình dạnh và vị trí.-TCVN 3223 : 1994 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - kí hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.-TCVN 1916 : 1995 Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - yêu cầu kỹ thuật.-TCVN 1765 : 1975 Thép các bon kết cấu thông thường - mác thép và yêu cầu kỹ thuật.-TCVN 1766 : 1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt mác thép và yêu cầu kỹ thuật.-TCVN 6522 : 1999 Thép tấm kết cấu cán nóng.-TCVN 9362 : 2012 Thiết kế nền nhà và công trình.-TCVN 9361 : 2012 Công tác nền móng - thi công và nghiệm thu.-TCVN 4447 : 2012 Công tác đất - thi công và nghiệm thu.-TCVN 6017 : 95 Xi măng - phương pháp thử độ bền.-TCVN 1770 : 1986 Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật-TCVN 1771 : 1987 Đá dăm, sỏi dùng trong xây dựng - yêu cầu kỹ thuật.-TCVN 4506 : 1987 Nước dùng cho beton và vữa - yêu cầu kỹ thuật.-TCVN 3105 : 1993 Hỗn hợp bêtông nặng và bêtông nặng mẫu thử, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.-TCVN 3106 : 1993 Hỗn hợp bêtông nặng - Thí nghiệm độ sụt.-TCVN 3118 : 1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu nén.-TCVN 3119 : 1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu uốn.-TCVN 1651-1 : 2008 Thép cốt bê tông - Thép thanh tròn trơn.-TCVN 1651-2 : 2008 Thép cốt bê tông - Thép thanh vằn.-TCVN 9398 : 2012 Công tác trắc địa trong xây dựng - Yêu cầu chung.--QCVN 02:2009/BXD Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.-QCVN 03:2012/BXD Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Tài liệu khảo sát địa chất công trình, Do cty có trách nhiệm khảo sát .

Vật liệu xây dựng kết cấu thép

a. Bê Tông

Thành phần kết cấu

Cấp độ bền chịu nén của Bê tông theo TCVN 5574:2012

Móng, đà kiềng, tường, sàn tầng hầm

B20 (M300)

Bê tông lót

B7.5 (M100)

b. Cốt thép

- Dùng thép AI, CI đối với cốt thép có đường kính - Dùng thép AII, CII đối với thép có đường kình >=10 mm.c. Kết cấu thép tiền chế dân dụng- Que hàn N42, N46.- Bu lông kết cấu có đường kình >= 18 mm sử dụng cấp bền 10.9, còn lại sử dụng loại có cấp bền 5.6.- Bu lông neo sử dụng cấp bền 5.6.

d. Sàn thép - Steel deck

- Tấm sàn thép (steel deck) có chiều cao sóng 50 mm, dày 0,7 mm, với cường độ chảy tối thiểu Fy = 230 MPa.

e. Chốt chịu cắt

- Tất cả thanh neo đối với sản dầm tổ hợp thép phải có đường kính 16 mm, với cường độ kéo tối đa Fu = 415 MPa.

Giải pháp kết cấu thép nhà tiền chế trong xây dựng

Kết cấu phần thân: Kết cấu chịu lực chính là kết cấu thép: khung thép và hệ dầm sàn liên hợp. Sàn BTCT được đổ trên tấm steel deck, steel deck được liên kết với dầm phụ bằng chốt chống cắt D16. Tường bao che ngoài bằng gạch đất sét nung dày 200 mm, các tường ngăn phòng xây bằng gạch AAC dày 100 mm, 150 mm, 200 mm theo yêu cầu kiến trúc. Khi thi công cần bố trí dầm, cột sườn tường, râu thép liên kết giữa tường và dầm, cột thép. Bao che dầm, cột thép bằng tấm thạch cao chống cháy.Kết cấu móng: Sử dụng móng cọc ly tâm D350. Đài cọc, sàn và tường tầng hầm bằng bê tông cốt thép. Móng được thiết kế theo hồ sơ khảo sát địa chất

TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG KHI THIẾT KẾ NHÀ KHUNG THÉP

Tĩnh tải

Tải sàn

Sàn trệt

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn

TT tính toán

g(KG/m3)

1

- Lớp tăng cứng

2

1.1

4

4.4

2000

2

- Lớp vữa lót 25

25

1.3

45

59

1800

3

- Sàn BTCT, chương trình tự tính

0

0

2500

- Tổng:

49

63

Sàn văn phòng

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn

TT tính toán

y (KG/m3)

1

- Gạch lát nền dày 20 mm

20

1.1

36

40

1800

2

- Lớp vữa lót 15 mm

15

1.3

27

35

1800

3

- Sàn BTCT, steel deck

Chương trình tự tính

0

1.1

0

0

2500

4

- Trần + thiết bị kỹ thuật

0

1.3

20

26

2500

- Tổng:

63

101

Sàn mái

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn

TT tinh toán

y (KG/m3)

1

- Gạch lát nền dày 20 mm

20

1.1

36

40

1800

2

- Lơp vữa lót, chống thấm, tạo dốc

50

1.3

90

117

1800

3

- Sàn BTCT, steel deck

Chương trình tự tính

0

1.1

0

0

2500

4

- Trần + thiết bị kỹ thuật

0

1.3

20

26

2500

- Tổng:

126

183

Tường xây

Tường xây gạch 100 (gạch nhẹ block)

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp (mm)

y (KG/m3)

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn (KG/m2)

TT tính toán (KG/m2)

1

- Tường gạch xây

100

800

1.1

80.0

88

2

- Vữa trát 2 lớp

30

1800

1.3

54.0

70.2

3

- Tổng cộng:

134.0

158.2

Tường xây gạch 150 (gạch nhẹ block)

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp (mm)

y (KG/m3)

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn (KG/m2)

TT tính toán (KG/m2)

1

- Tường gạch xây

150

800

1.1

120.0

132.0

2

- Vữa trát 2 lớp

30

1800

1.3

54.0

70.2

3

- Tổng cộng:

174.0

202.2

Tường xây gạch 200 (gạch nhẹ block)

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp (mm)

y (KG/m3)

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn (KG/m2)

TT tính toán (KG/m2)

1

- Tường gạch xây

200

800

1.1

160.0

176.0

2

- Vữa trát 2 lớp

30

1800

1.3

54.0

70.2

3

- Tổng cộng:

214.0

246.2

Tường xây gạch 100 (gạch đất sét)

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp

y (KG/m3)

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn

TT tính toán

1

- Tường gạch ống

100

1600

1.1

160.0

176.0

2

- Vữa trát 2 lớp

30

1800

1.3

54.0

70.2

3

- Tổng cộng:

214.0

246.2

Tường xây gạch 200 (gạch đất sét)

STT

Tên các lớp

Chiều dày lớp

y (KG/m3)

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn

TT tính toán

1

- Tường gạch ống

200

1600

1.1

320.0

352.0

2

- Vữa trát 2 lớp

30

1800

1.3

54.0

70.2

3

- Tổng cộng:

374.0

422.2

Hoạt tải do người sử dụng và hàng hóa khi thiết kế nhà khung thép tiền chế

STT

Phòng chức năng

Hệ số vượt tải

TT tiêu chuẩn (KG/m2)

TT tính toán (KG/m2)

1

- Sàn hầm

1.2

500

600

2

- Văn phòng

1.3

150

195

3

- Nhà vệ sinh

1.2

200

240

4

- Sảnh, hành lang, cầu thang

1.2

300

360

5

- Mái

1.3

75

98

Tải trọng gió W = W0x n x k x c

-Công trình nằm trong vùng gió HA - Áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 83 (kg/m3)- Hệ số độ tin cậy n = 1.2- Hệ số áp lực theo độ cao: lấy theo địa hình B Wday 1.5

h (m) = 1.5 1.5 -> k1= 0.73 147.5

h (m) = 3 3.6 -> k2= 0.82 235.9

h (m) = 6.6 3.6 -> k3= 0.95 271.9

h (m) = 10.2 3.6 -> k4= 1.03 294.0

h (m) = 13.8 3.6 -> k5= 1.08 310.5

h (m) = 17.4 3.6 -> k6= 1.13 323.7

h (m) = 21 3.6 -> k7= 1.17 334.9

h (m) = 24,6 3.6 -> k8= 1.20 344.5

h (m) = 28.2 3.6 -> k9= 1.23 176.5

Tổ hợp tải trọng

TỔ HỢP CƠ BẢN 1

COMB1

COMB2

COMB3

COMB4

COMB5

1

TĨNH TẢI

1

1

1

1

1

2

HOẠT TẢI

1

3

GIÓ X

1

4

GIÓ XX

1

5

GIÓ Y

1

6

GIÓ YY

1

TỔ HỢP CƠ BẢN 2

COMB6

COMB7

COMB8

COMB9

1

TĨNH TẢI

1

1

1

1

2

HOẠT TẢI

0.9

0.9

0.9

0.9

3

GIÓ X

0.9

4

GIÓ XX

0.9

5

GIÓ Y

0.9

6

GIÓ YY

0.9

*

nhà thép tiền chế nhiều tầng

*

khung nhà thép tiền chế

*
Nhà thép nhiều tầng

Thông tin liên hệ

Cơ sở 1: 403 đường Tỉnh lộ 8, ấp Tây, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí

Minh

Cơ sở 2: số 1326 khu phố 8, đường Hùng Vương, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Cơ sở 3: Lô 2 MBQH, 41 Lê Lai, phường Đông Sơn, TP. Thanh Hóa

Chúng tôi rất mong chờ nhận được những thắc mắc của các bạn!

Trên đây là những thông tin mà chúng tôi đã tổng hợp lại để chia sẻ đến với các bạn về nhà xưởng trọn gói. Hi vọng bạn sẽ lựa chọn được công tythiết kế thi công nhà thép tiền chếchất lượng và uy tín, trong đó có chúng tôi.