CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA THÉP C45 ) NĂM 2021, KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA THÉP C45

-

Trọng lượng riêng thép tên tiếng anh steel specific gravity là trọng lượng của một mét khối trên một vật thể và đơn vị trọng lượng riêng được ký hiệu N/m3(niuton trên một mét khối). Tìm hiểu thêm về bài viết trọng lượng riêng của thép và cách tính khối lượng thép các bon, inox 201 304 ngay dưới đây.

Bạn đang xem: Khối lượng riêng của thép c45


Mục lục trọng lượng riêng thép

2. Tính khối lượng thép các bon, inox 201 3043. Các bảng trọng lượng của các loại thép phổ biến hiện nay

1. Tìm hiểu chung về trọng lượng riêng thép là gì?

Trọng lượng riêng thép tên tiếng anh steel specific gravity là trọng lượng của một mét khối trên một vật thể và đơn vị trọng lượng riêng được ký hiệu N/m3(niuton trên một mét khối). Ta có công thức tính trọng lượng riêng chung sau:

d = P/V

Trọng lượng riêng (N/m³) ký hiệu dTrọng lượng (N) ký hiệu PThể tích (m³) ký hiệu V

Trọng lượng riêng còn được tính dựa theo khối lượng riêng như:

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81(N)9,81 gia tốc trọng trường(có thể làm tròn thành 10).

*

2. Tính khối lượng thép các bon, inox 201 304

Công thức tính khối lượng riêng thép các bon, inox 201 304:

m = D x V = D x L x S

Khối lượng thép ký hiệu mKhối lượng riêng của thép ký hiệu DThể tích khối thép ký hiệu VChiều dài ký hiệu LTiết diện mặt cắt ký hiệu S

Thông thường khối lượng riêng thép 7850 kg/m3.

Ví dụ như khối lượng thép tròn bằng:

m = (7850*L*3,14*d^2)/4

Khối lượng riêng của thép cần tính: m (kg)Khối lượng riêng của thép: 7850 (kg/m3)Chiều dài của cây sắt tròn: L (m)Số pi là: 3.14Đường kính của cây thép: d (m)Diện tích cây thép tròn tính: A = 3.14 x d2/4

2.1. Công thức khối lượng thép tấm

Khối lượng thép tấm = T x W x L x 7.85 /1000000 (tỷ trọng của thép carbon)

Độ dày tấm thép T (mm)Độ rộng tấm thép W (mm)Chiều dài tấm thép L (mm)Khối lượng riêng của thép Carbon 7.85 (SS400, C45, CT3, A235, C20…)

2.2. Công thức khối lượng thép tấm chống trượt

Khối lượng thép tấm nhám = <(T x W x L) + (3 x W x L)> x 7.85 / 1000000

Độ dày tấm thép T (mm)Độ rộng tấm thép W (mm)Chiều dài tấm thép L (mm)Khối lượng riêng của thép tấm Carbon 7.85 (Ct3, SS400,C45, C20)

2.3. Công thức khối lượng thép ống tròn

Khối lượng thép ống tròn = 0.003141 x T x (O.D – T) x 7.85 x L = T x (O.D – T) x L x 0.02466

Độ dày ống thép T (mm)Chiều dài ống thép L (m)Đường kính ngoài ống thép O.D (mm)

2.4. Công thức khối lượng thép hộp vuông

Khối lượng thép hộp vuông = (4 x T – 4 x 2T) x 7.85 x L

Độ dày của thép T (mm)Độ rộng của thép W (mm)Chiều dài ống thép L (m)Chiều dài cạnh A (mm)

2.5. Công thức khối lượng thép đặc tròn

Khối lượng thép đặc tròn = 3.14 x 2O.D x 7.85 x L / 1000

Số pi là 3,14Chiều dài L (m)Đường kính ngoài O.D

2.6. Công thức trọng lượng cây thép đặc vuông

Khối lượng thép đặc vuông= 2W x 7.85 x L / 1000

Độ rộng thép W (mm)Chiều dài thép L (m)

2.7. Công thức trọng lượng thép đặc hình lục lăng

Khối lượng thép đặc hình lục lăng = 0.866 x I.D x 7.85 x L / 1000

Đường kính trong I.D (mm)Chiều dài L (m)

3. Các bảng trọng lượng của các loại thép phổ biến hiện nay

3.1. Bảng trọng lượng riêng thép tròn

*

3.2. Bảng trọng lượng riêng thép hộp cỡ lớn

*

3.3. Bảng trọng lượng riêng thép hộp vuông và hộp chữ nhật

*

3.4. Bảng trọng lượng riêng thép chữ I

*

3.5. Bảng trọng lượng riêng thép chữ H

*

3.6. Bảng trọng lượng riêng thép chữ U

*

Thép có đa dạng kiểu loại, bền bỉ và làm việc tốt với nhiều môi trường lưu chất chính vì thế mà thép được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm công nghiệp như các loại van bướm thép, van bi thép, van cổng thép, van cầu thép,... và các sản phẩm phụ kiện như cút thép, tê thép, măng xông thép,...

Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về trọng lượng riêng của thép – Tính khối lượng thép các bon, inox 201 304. Chúng tôi mong rằng những kiến thức mà chúng tôi chia sẻ ở trên sẽ giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về trọng lượng riêng của thép và có thể lựa chọn được những sản phẩm thép sử dụng phù hợp cho hệ thống, thiết bị của mình nhất nhé.

Thép C45 là gì?

Thép C45, hay còn gọi là thép S45C, thép S45Cr, là một loại thép carbon với hàm lượng Carbon là 0,45%, có khả năng gia công tốt, độ cứng phù hợp cho việc chế tạo khuôn mẫu, và đặc tính chịu kéo tuyệt vời. Nó còn được gọi là thép JIS S45C và DIN C45

Thép tròn C45 thường được cung cấp ở dạng cán nóng đen hoặc đôi khi trong điều kiện chuẩn hóa, với cường độ chịu kéo điển hình là 570 – 700 Mpa và độ cứng Brinell trong khoảng 170 – 210 trong cả hai điều kiện.

Thép C45 cần được làm nguội và xử lý nhiệt để có hiệu suất cơ học cao hơn. Nó được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy với yêu cầu cường độ cao, các sản phẩm cơ khí như bulong móng, bulong lục giác,… xây dựng cầu đường, khung thép…

Nồng đô Cacbon nhỏ hơn nồng độ Cacbon trong thép CT3. Vì vậy mà thép C45 có khả năng chịu lực cao hơn thép CT3.

Xem thêm: Bảng Giá Gạch Ốp Lát : 60X60, 80X80, 30X60, 30X30,, Bảng Giá Gạch Lát Nền:30X30, 60X60, 80X80

Tại sao thép C45 còn được gọi là 1.1191? Thép 1.1191 của châu Âu là thép carbon không hợp kim được sản xuất để tạo thành các sản phẩm rèn. 1.1191 là ký hiệu số châu Âu cho vật liệu này.

Các dạng có sẵn trên thị trường: Tấm, Thanh lục giác, Khối, Thanh tròn, Thanh vuông, Tấm

Thành phần hóa học của thép C45

Thành phần hóa học của thép C45 được chỉ định như dưới đây:

Tỷ lệ phần trăm tối đa của Carbon (C) là 0,50%Tỷ lệ mangan tối đa (Mn) là 0,9 % và tối thiểu là 0,5%Tỷ lệ phần trăm tối đa của phốt pho (P) là 0,03%Tỷ lệ phần trăm tối đa của Silicon (Si) là 0,04%Tỷ lệ phần trăm tối đa của Lưu huỳnh (S) là 0,035%Phần trăm tối đa của Niken (Ni) là 0,4%Tỷ lệ phần trăm tối đa của Chromium (Cr) là 0,4%Phần còn lại là sắt (Fe) và có ít tạp chất không đáng kể.

Cơ tính 

*

Giới hạn bền

*

Ứng dụng của thép C45

Vật liệu sản xuất trục và trục

Vật liệu sản xuất dao và sơn phế liệu

Vật liệu sản xuất của Studs và Spindles

Các bộ phận được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô

Các bộ phận trong các ứng dụng kỹ thuật khác nhau

Được sử dụng trong sản xuất các bánh răng khác nhau

Sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, công nghiệp nhờ độ bền, độ cứng, độ dẻo của thép C45 rất phù hợp cho gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy,… dễ dàng tôi, ram để đạt được độ cứng mong muốn.

Được dùng để chế tạo cán ren, bulong, làm chi tiết máy, chế tạo các loại trục, bánh răng, chế tạo bản mã, mặt bích thép, trục, liềm, rùi, khoan gỗ làm việc, dao,…

Nhà cung cấp thép C45 uy tín giá rẻ

Nếu quý khách có nhu cầu nhập khẩu phôi, thép C45 trực tiếp tại nhà máy, hãy đến ngay với Thép Phong Dương. Chúng tôi cam kết:

1. Hàng sản xuất trực tiếp, đảm bảo chất lượng

– Hàng được sản xuất mới tại nhà máy Thép Phong Dương, Trung Quốc.

– Các sản phẩm đều đáp ứng được các chỉ tiêu về thành phần hóa học, quy cách và khối lượng hàng.

– Cung cấp đến quý khách hàng đầy đủ các chứng từ liên quan đến lô hàng như C/O, C/Q.

2. Thép C45 giá vô cùng cạnh tranh

Do sản xuất trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian thương mại nên giá thép C45 tại Thép Phong Dương vô cùng cạnh tranh.

3. Các hỗ trợ khác

– Hỗ trợ tư vấn thủ tục nhập hàng & ký kết hợp đồng trực tiếp với nhà máy

– Hỗ trợ tư vấn các thủ tục thông quan & vận chuyển hàng đến tận kho quý khách (nếu có yêu cầu)

vietaus.edu.vn

Bảng giá thép C45