Giáo Dục

Giải hóa 12 bài 10: Amino axit

Hướng dẫn giải bài tập, bài thực hành trong bài 10: Amino axit – trang 48 sách giáo khoa hóa học 12. Tất cả các kiến thức lý thuyết và bài tập trong bài học này đều được giải đáp cẩn thận, chi tiết. Chúng ta tham khảo để học tốt hóa học 12 bài 10: Amino axit nhé
Tiêu đề: Giải hóa bài 10: Amino axit

Câu trả lời:

I. Tóm tắt lý thuyết

Khái niệm

  • Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH).
  • Công thức chung:  (NH2)x R (COOH)y.

Danh pháp

Bạn đang xem: Giải hóa 12 bài 10: Amino axit

  • Tên thay thế: axit + số  chỉ  vị  trí nhóm NH+ amino+ tên mạch chính + oic
  • Tên bán hệ thống: axit + kí hiệu chỉ vị  trí nhóm NH2 + amino+ tên thông thường của axit tương ứng.

Cấu tạo phân tử: Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn  tại  ở dạng ion lưỡng cực.

Tính chất hóa học.

  • Tính lưỡng tính: tác dụng với dd axit vô cơ mạnh và dd bazơ mạnh
  • Phản ứng este hóa nhóm COOH.
  • Phản ứng trùng ngưng: Các amino axit có nhóm NHtừ Ctrở lên tạo polime thuộc loại poliamit.

Ứng dụng

  • Amino axit thiên nhiên (hầu hết α – amino axit) tạo nên protein.
  • Làm thuốc, sản xuất tơ,…

II. Giải bài tập sgk

Giải câu 1.Ứng với công thức phân tử…

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ?

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Giải thích: Nhóm NH2 vị trí γ, β,α lần lượt là: 

H2N – CH– CH2– CH2 – COOH

H2N – CH2 – CH(CH3)COOH

CH3 – C(NH2)(CH3)COOH

Giải câu 2.Có ba chất hữu cơ…

Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2.

Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cẩn dùng thuốc thử nào sau đây ?

A. NaOH.                     

B. HCl.

C. CH3OH/HCl.            

D. Quỳ tím.

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Giải thích: Dùng quỳ tím: 

  • Mẫu làm quỳ tím chuyển đỏ: CH3CH2COOH
  • Mẫu làm quỳ tím chuyển xanh: CH3[CH2]3NH2
  • Mẫu làm quỳ tím không chuyển màu:H2NCH2COOH

Giải câu 3.α-Amino axit X có phần trăm khối…

α-Amino axit X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là oxi và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của X.

Hướng dẫn giải

Gọi CTPT của X là CxHyOzNt

=>  %mO = 100% – (%mC + %mH + %mN) = 35,96%

=>%mC : %mH : %mO : %mN  =  x : y : z : t = $frac{40,45}{12}$ : $frac{7,86}{1}$ : $frac{15,73}{14}$ : $frac{35,96}{16}$= 3: 7: 1: 2

CTĐG của X là C3H7NO2 => CTPT: C3H7NO2

X là α-Amino axit : H2N-CH(CH3)-COOH: alanin.

Giải câu 4.Viết phương trình hóa học…

Viết phương trình hóa học của các phản ứng giữa axit 2-aminopropanoic với:

NaOH; H2SO4; CH3OH có mặt khí HCl bão hòa.

Hướng dẫn giải

Với NaOH: (pư axit – bazơ)

CH3 – CH(NH2)COOH + NaOH → CH3 – CH(NH2)COONa  + H2O.

Với H2SO4; (pư axit – bazơ)

2CH3 – CH(NH2)COOH + H2SO→ [CH3 – CH(NH3)COOH]SO4

Với CH3OH có mặt khí HCl bão hòa. (pư este hóa)

Giải câu 5.Viết phương trình hóa học…

Viết phương trình hóa học của phản ứng trùng ngưng các amino axit sau:

a) Axit 7-aminoheptanoic;

b) Axit 10-aminođecanoic.

Hướng dẫn giải

a) Axit 7-aminoheptanoic;

Giải hóa 12 bài 10: Amino axit

b)Axit 10-aminođecanoic.

Giải hóa 12 bài 10: Amino axit

Giải câu 6. Este A được điều chế từ amino…

Este A được điều chế từ amino axit B (chỉ chứa C, H, N, O) và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este A thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (đo ở đktc).

Xác định công thức, viết công thức cấu tạo của A và B.

Hướng dẫn giải

A tỉ khối so với H2 là 44,5 => MA = 44,5 . 2 = 89 (g/mol)

Ta có: m= (13,2.12)/44 = 3,6 (gam);  mH = (6,3 . 2)/18 = 0,7 (gam)   ; mN = (11,2 . 28)/22,4 = 1,4 (gam);

BTKL => mO = 8,9 – (3,6 + 0,7 + 1,4) = 3,2 (gam)

Gọi CTPT của A là CxHyOzNt,

=> nC : nH : nO : nN = x : y : z : t = 3,6/12 : 0,7/1 : 3,2/16 : 1,4/14 = 0,3 : 0,7 : 0,2 : 0,1 = 3 : 7 : 2 : 1

=> CTĐG của A là (C3H7O2N)n ; MA = 89 g/mol => n = 1

Vậy CTPT của A là C3H7O2N

CTCT:   H2N-CH2-COOCH3 (A)  ; H2N-CH2-COOH    (B).

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button