Giáo Dục

Giải hóa 10 bài 3: Luyện tập: Thành phần nguyên tử

Hướng dẫn giải bài tập, bài thực hành trong bài 3: Luyện tập: Thành phần nguyên tử – trang 18 sách giáo khoa hóa học 10. Tất cả các kiến thức lý thuyết và bài tập trong bài học này đều được giải đáp cẩn thận, chi tiết. Chúng ta tham khảo để học tốt hóa học 10 bài 1: Thành phần nguyên tử nhé
Tiêu đề: Giải hóa bài 1: Thành phần nguyên tử

Câu trả lời:

I. Tóm tắt lý thuyết

Nguyên tử được cấu tạo:vỏ (e) và hạt nhân (p,n)

  • qe = 1– ; me = 0,00055u
  • qp= 1+ ; mp = 1u
  • qn = 0 ; mn = 1u

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số proton = số electron

Bạn đang xem: Giải hóa 10 bài 3: Luyện tập: Thành phần nguyên tử

  • Số khối A = Z + N
  • Nguyên tử khối coi như bằng A.
  • Nguyên tử khối của một nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình của đồng vị đó.
  • Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số Z.
  • Các đồng vị của một nguyên tố hóa học là các nguyên tử có cùng số Z , khác số N.

Số hiệu nguyên tử Z và số khối A đặc trưng cho nguyên tử

  • Kí hiệu $_{Z}^{A}textrm{X}$

II. Giải bài tập sgk

Giải câu 1. Theo số liệu ở bảng…

Theo số liệu ở bảng 1 Bài 1 trang 8 :

a) Hãy tính khối lượng g của nguyên tử nitơ (gồm 7 proton, 7 nơtron, 7 electron) (Đây là phép tính gần đúng).

b) Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử so với khôi lượng của toàn nguyên tử.

Hướng dẫn giải

a) Ta có  mnguyên tử N = m+ mp + mn

melectron = 7 x 9,1.10 28 =  63,7.10 28 g

mproton = 7 x 1.67.10 24 = 11,69.10 24 g

m nơtron = 7 x 1.675.10 24 = 11,72.10-24g

Do mquá nhỏ nên bỏ qua:

=>Khối lượng nguyên tử Nitơ là 23,42.10 24 g

b) Tỉ số khối lượng của electron với toàn nguyên tử là:

[0,00637665/23,4318].100% = 0,027% (không đáng kể)

Giải câu 2. Tính nguyên tử khối trung bình…

Tính nguyên tử khối trung bình của kali biết rằng trong tự nhiên thành phần % các đồng vị của kali là :

93,258% $_{19}^{39}textrm{K}$;  0,012% $_{19}^{40}textrm{K}$ và 6,730% $_{19}^{41}textrm{K}$

Hướng dẫn giải

Nguyên tử khối trung bình của Kali:

Giải câu 3. a) Định nghĩa nguyên tố…

a) Định nghĩa nguyên tố hoá học.

b) Kí hiệu nguyên tử thể hiện những đặc trưng gì cho nguyên tử một nguyên tô’ hoá học, lấy thí dụ với nguyên tố kali.

Hướng dẫn giải

a) Định nghĩa: Nguyên tô hoá học bao gồm các nguyên tử có cùng sô đơn vị điện tích hạt nhân.

b) Kí hiệu nguyên tử  $_{19}^{39}textrm{K}$

Kí hiệu trên cho ta biết:

  • Số hiệu nguyên tử của nguyên tố K là Z =19
  • Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử là 19
  • Số p = số e = 19. Số nơtron N = A – Z = 20
  • Nguyên tử khối của K là 39u.

Giải câu 4: Căn cứ vào đâu mà người ta…

Căn cứ vào đâu mà người ta biết chắc chắn rằng giữa nguyên tố hiđro (Z = 1) và nguyên tố urani (Z = 92) có 90 nguyên tố. 

Hướng dẫn giải

Ứng với mỗi Z có giá trị nguyên đều có 1 nguyên tố. Như vậy từ Z =  1 đến Z = 92 có 92 nguyên tố.

=> Ngoài 2 nguyên tố urani và hiđro có 92 – 2 = 90 nguyên tố.

Giải câu 5. Tính bán kính gần đúng…

Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi biết thể tích của 1 mol canxi tinh thể bằng 25,87cm3.

(Cho biết: Trong tinh thể, các nguyên tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống).

Hướng dẫn giải

Trong 1 mol Ca có 6.1023 nguyên tử Ca mà trong tinh thể các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74% thể tích

=>Vnguyên tử canxi = $frac{25,87}{6.10^{23}}.frac{74}{100}$ = 3,19.10-23cm3.

Vnguyên tử Ca  = $frac{4}{3}.pi.r^{3}$ = 3,19.10-23cm3.

Bán kính nguyên tử Canxi

r = $left ( frac{3,19.10^{-23}}{frac{4}{3}.pi} right )^{frac{1}{3}}$ = 1,96.10-8 cm = 0,196nm

Giải câu 6. Viết công thức của các…

Viết công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau : 

$_{29}^{65}textrm{Cu}$;  $_{29}^{63}textrm{Cu}$;  $_{8}^{16}textrm{O}$;  $_{8}^{17}textrm{O}$;  $_{8}^{18}textrm{O}$

Hướng dẫn giải

Các công thức của đồng (II) oxit có thể có là

Với $_{29}^{65}textrm{Cu}$ có các oxit sau: $_{29}^{65}textrm{Cu}$$_{8}^{18}textrm{O}$; $_{29}^{65}textrm{Cu}$$_{8}^{17}textrm{O}$; $_{29}^{65}textrm{Cu}$$_{8}^{16}textrm{O}$

Với $_{29}^{63}textrm{Cu}$ có các oxit sau : $_{29}^{63}textrm{Cu}$$_{8}^{18}textrm{O}$  ;$_{29}^{63}textrm{Cu}$$_{8}^{17}textrm{O}$ ;$_{29}^{63}textrm{Cu}$$_{8}^{16}textrm{O}$

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button