Cập Nhật Bảng Giá Gạch Xây Dựng, Phân Loại Và Báo Giá Gạch Xây Dựng

-

Tiêu chuẩn hay chất lượng của gạch xây nhà là thứ được kiểm tra hàng đầu vì đây là yếu tố tạo nên sự chắc chắn của tất cả các công trình. Và không phải loại gạch xây nhà nào cũng có thể đưa vào nhiều công trình dễ dàng.

Bạn đang xem: Bảng giá gạch xây dựng

Việc chọn gạch xây nhà cho phù hợp có khó không? Giá gạch xây nhà mới nhất hiện này là bao nhiêu? Các câu hỏi này sẽ được công ty VLXD Hà Huy Phát tiết lộ ngay tại đây.

Giá gạch xây nhà là gì? Có mấy loại?


Nội dung chính

1 Giá gạch xây nhà là gì? Có mấy loại?2 Giá gạch xây nhà mới nhất 20223 Giá gạch xây nhà bao nhiêu tại TPHCM4 Các loại gạch xây nhà dùng để ốp lát

Gạch xây nhà là 1 trong những loại vật liệu xây dựng (VLXD) thiết yếu để xây dựng 1 căn nhà. Gạch xây nhà có rất nhiều chủng loại, mẫu mã và đa dạng kích thước nhất hiện nay. Việc chọn gạch xây nhà cũng là 1 khâu cực kì quan trọng, ảnh hưởng đến sự bền vững, chất lượng của công trình.

Các loại gạch xây nhà phổ biến hiện nay như: gạch đất sét nung, gạch nhựa, gạch kính, gạch cao su, gạch không nung 2 lỗ, 4 lỗ, 6 lỗ, gạch tàu, gạch gốm thông gió, gạch bông (gạch ceramic), gạch men,…

Giá gạch xây nhà 2022

*

Là 1 yếu tố không thể nào không có trong ngành hoạt động công trình, gạch xây nhà là nền móng vững chắc để tạo nên độ cứng cáp cho cả tòa nhà. Những viên gạch xây nhà đầu tiên được ra đời từ quá trình nặn bằng đất sét sau đó nung nóng trong các lò gạch với nhiệt độ cực cao, tạo nên những viên gạch xây nhà mạnh mẽ.

Sau này người ta còn cho ra đời nhiều loại và các mức giá gạch ống 4 lỗ với giá cả đa dạng, không cần trải qua quá trình nung nóng nhưng chất lượng vẫn không hề thua kém các sản phẩm đi trước.

Gạch xây nhà bao nhiêu 1 viên

1Gạch đặc Tuynel980 đ/viên
2Gạch cốt liệu tái chế510 đ/viên
3Gạch đặc cốt liệu780 đ/viên
4Gạch lỗ cốt liệu780 đ/viên

Gạch đặc giá bao nhiêu

Gạch đặc là gạch đất nung được sử dụng khá phổ biến hiện nay. Gạch đặc có đặc tính đặc và màu sắc thường là màu đỏ cam hoặc đỏ sẫm. Được sử dụng để thi công tường nhà, tham gia chịu lực và chống thấm, độ bền cao.

Sử dụng ở các hạng mục móng gạch, tường nhà, bể nước, lanh tô cửa, móng tường hay nhà vệ sinh. Ngày nay dựa vào chất lượng mà người ta chia gạch đặc đất sét nung thành 3 loại có cường độ giảm dần là: gạch đặc A1, gạch đặc A2, và gạch đặc xây dựng B.

Ưu điểm: Cường độ chịu lực cao, khả năng chống thấm cao, chịu nhiệt, chịu lạnh tốt

Nhược điểm: Do cấu tạo là gạch đặc dẫn đến trọng lượng nặng ảnh hưởng đến kết cấu, có thể làm chậm tiến độ thi công. Chi phí gạch đặc cao hơn các loại gạch khác.

*

Kích thước các loại gạch xây nhà

Gạch nung đặc: được chế tạo từ nguyên liệu chính là khoáng sét, có thể gọi chúng là gạch đất sét nung hay gạch đặc. Loại gạch này cần phải nung ở nhiệt độ theo chỉ định, nén dẻo trong quá trình nung dễ dàng nhờ vào các phụ gia được thêm vào. Cả khối gạch hình hộp chữ nhật này đều đặc bên trong ruột với 6 bề mặt bằng phẳng. Các góc vuông đều với nhau tạo nên sự chắc chắn và ngay ngắn khi ốp vào tường hay lát nền.

Có 3 loại gạch đặc tiêu chuẩn được sử dụng thoáng rộng với chất lượng giảm dần là A1, A2 và B. Kích thước gạch xây nhà đối với gạch đặc tiêu chuẩn bao gồm: 205 x 95 x 55 mm, 210 x 150 x 55 mm và 220 x 105 x 65 mm (chiều dài x chiều rộng x chiều cao).

*

Gạch có lỗ: với đất sét là nguyên liệu chính, gạch lỗ được tạo ra bởi quá trình nung với nhiệt độ cực cao, có khoét lỗ bên trong để phù hợp với 1 số công trình nhất định. Gạch lỗ đa dạng từ hai, bốn đến sáu lỗ và có thể nhiều hơn, chúng đều được tạo ra theo 1 cách như nhau song lại áp dụng với nhiều công trình có những đặc thù khác nhau. Loại gạch này không hoàn toàn 100% đặc ruột nên có giá thành rẻ hơn so với gạch đặc, tuy nhiên khả năng chịu nén và độ chống ẩm thấp của chúng lại vượt trội hơn hẳn.

Báo giá gạch chịu lửa tại tphcm

*

Hiện nay trên thị trường cũng tùy theo kích thước cũng như trọng lượng của gạch sẽ có mức giá khác nhau. Công ty VLXD Hà Huy Phát báo giá gạch chịu lửa sẽ có giá giao động từ 2000đ đến vài chục ngàn đồng trên 1 viên gạch tùy theo kích thước, trong lượng cũng như loại gạch chịu lửa sẽ có mức giá khác nhau. Bên canh đó công ty VLXD Hà Huy Phát còn nhận làm gạch chịu lửa theo kiểu dáng và kích thước yêu cầu.

Các loại gạch xây nhà

1. Gạch Đất Nung

*

Giá thành rẻ, được ứng dụng rộng rãi.Độ chịu lực kém.Dễ vỡ, dễ hao hụt trong quá trình vận chuyển, tập kết vật liệu.Quá trình sản xuất sản phẩm thải ra nhiều khí độc hại, gây ô nhiễm môi trường.

2. Gạch Không Nung

Gạch không nung gồm các loại thông dụng như: gạch xi măng cốt liệu, gạch bê tông nhẹ, gạch ống, gạch polymer hóa, gạch bê tông thủ công,… với các đặc điểm kỹ thuật sau:

*

Cường độ chịu nén của gạch đặc đạt từ 130-150kg/cm2Cường độ kháng uốn: 43kg/cm2Độ hút ẩm: 8 – 10%Độ chịu nhiệt: 1000 độ C

3. Gạch Tàu

*

Mát vào mùa hè, ấm vào mùa đông.Khả năng hút ẩm tốt, tính thẩm mỹ truyền thống cao.Dễ bị bám rêu và bạc màu theo thời gian.Chịu lực kém, dễ vỡ khi có trọng tải lớn đè lên.Giá thành rẻ.

4. Gạch Men 

*

Độ chịu lực cao, độ hút nước thấp, khả năng chống mài mòn, chống trơn theo tiêu chuẩn chất lượng.

Tùy vào chức năng lát sàn hay ốp tường mà gạch men có tiêu chuẩn độ chịu lực, nén khác nhau. Gạch men dùng để lát sàn có các tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn so với gạch men để ốp tường.

5. Gạch Bông

*

Gạch bông rất đa dạng chủng loại, màu sắc, kích thước đồng đều và tính thẩm mỹ cao, hoa văn gạch trang trí theo hướng thiết kế trang trí hình học phẳng.

Màu sắc rất bền ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, không bị rạn nứt, không ố mốc, phù hợp với ốp lát trong nhà cũng như ngoài trời.

6. Gạch Kính

*

Bên trong mỗi viên gạch kính là khoảng chân không với áp suất 0,3 atm nên có khả năng cách âm, cách nhiệt.Bề mặt ít bám dính nên dễ dàng vệ sinh, bảo trì. Nếu một viên gạch bị nứt, vỡ, việc thay thế bằng viên khác cũng rất dễ dàng, tiện lợi.Độ bền và tính thẩm mỹ cao, không bị nấm, mốc, mối mọt như các vật liệu tường thông thường.Độ cách âm: 45%

7. Gạch Thông Gió

*

Tính thẩm mỹ cao, đa dạng về mẫu mã
Độ chịu lực, chịu nén thấp, dễ vỡ trong quá trình vận chuyển, thi công.Độ chịu ẩm thấp, dễ bị rêu mốc, bạc màu theo thời gian.

8. Gạch Nhựa

*

Có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống tĩnh điện.Không cong vênh, co ngót, mối mọt, không gây tiếng ồn khi đi lại.Lớp bảo vệ bề mặt dày 0,3-0,5mm nên sản phẩm có độ bền cao.Thi công dễ dàng, chi phí thấp.

9. Gạch Cao Su

*

Chống ồn, cách âm, khả năng bám dính tốt.Độ bền cao, có rãnh chống trượt, giảm sốc
Chịu được thời tiết mưa nắng ngoài trời, bền với thời tiết.Dễ bắt cháy

Đơn giá gạch xây

Mời bạn tham khảo Giá Gạch Xây Dựng mới nhất hôm nay. Có thể ở một vài nơi có sự chênh lệch nhưng đó không quá lớn. Tham khảo đơn Giá Gạch Xây dưới đây nhé

Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá (VNĐ)
Gạch đặc Tuynel205x98x55980 đ/viên
Gạch cốt liệu tái chế220x105x60510 đ/viên
Gạch đặc cốt liệu220x105x60780 đ/viên
Gạch lỗ cốt liệu220x105x60780 đ/viên
Gạch đặc Thạch Bàn205x98x551750 đ/viên
Gạch Tuynel 2 lỗ205x98x55990 đ/viên
Gạch không trát 2 lỗ210x100x602900 đ/viên
Gạch không trát 2 lỗ sẫm210x100x606200 đ/viên
Gạch đặc không trát xám210x100x604100 đ/viên
Gạch đặc không trát sẫm210x100x606200 đ/viên
Gạch đặc không trát khổ lớn300x150x7026.500 đ/viên
Gạch không trát 3 lỗ210x100x605600 đ/viên
Gạch không trát 11 lỗ xám210x100x603300 đ/viên
Gạch không trát 11 lỗ sẫm210x100x606200 đ/viên
Gạch 6 lỗ vuông220x150x1053500 đ/viên
Gạch 6 lỗ tròn220x150x1053600 đ/viên
Ngói sóng305x400x1314.800 đ/viên
Gạch lát nền giả cổ300x150x5014.500 đ/viên
Ngói hài ri220x145x15Liên hệ
Gạch lát nền nem tách300x300x15Liên hệ
Gạch lát nền Cotto400×400 hoặc 300×300Liên hệ
Ngói hài cổ200x150x12Liên hệ
Ngói con sò200x150x12Liên hệ
Ngói màn chữ thọ200x150x13Liên hệ
Ngói 22340x200x13Liên hệ
Các loại gạch nhẹ ACCTùy từng chủng loạiLiên hệ
Gạch 2 lỗ không trát Vigracera220x110x60Liên hệ
Gạch 3 lỗ không trát Vigracera220x110x60Liên hệ
Gạch chịu lửa lát nền230x110x30Liên hệ
Gạch xây chịu lửa230x110x60Liên hệ
Gạch cổ Bát Tràng300x300x50Liên hệ
Gạch không trát Bát Tràng300x150x50Liên hệ
Gạch đặc không trát sẫm220x110x60Liên hệ
Gạch lát nền sẫm300x200x70Liên hệ
Gạch không trát 70300x150x70Liên hệ
Gạch lát nền giả cổ300x300x70Liên hệ
Gạch không trát 21 lỗ205x95x55Liên hệ
Gạch không trát giả cổ300x120x120Liên hệ
Gạch không trát giả cổ300x70x70Liên hệ
Ngói chùa cổ320x220x15Liên hệ

Giá của viên gạch

Loại gạchQuy cách Giá (vnđ)
Gạch đặc Tuynel205x98x551.070
Gạch đặc Thạch Bàn205x98x551.870
Gạch Tuynel 2 lỗ205x98x551.100
Gạch không trát 2 lỗ210x100x603.200
Gạch không trát 2 lỗ màu sẫm210x100x606.800
Gạch đặc không trát màu xám210x100x604.500
Gạch đặc không trát màu sẫm210x100x606.800
Gạch đặc không trát khổ lớn300x150x7029.500
Gạch không trát 3 lỗ210x100x605.900
Gạch không trát 11 lỗ màu xám210x100x604.000
Gạch không trát 11 lỗ màu sẫm210x100x606.600
Gạch 6 lỗ vuông220x150x1053.800
Gạch 6 lỗ tròn220x150x1053.900

Bảng giá gạch block và giá những loại gạch xây nhà khác

Loại gạchQuy cách Giá (vnđ)
Gạch block 100x190x390100x190x3906.000
Gạch block 190x190x390190x190x39012.700
Gạch block 190x190x190190x190x1906.800
Gạch block 4 lỗ80x80x1801.200
Gạch block 2 lỗ80x80x1801.200
Gạch bê tông ép thủy lực80x80x1801.500
Gạch bê tông ép thủy lực40x80x1801.580
Gạch móng190x190x3908.000
Gạch cột190x190x1954.100
Gạch mi90x190x1951.200
Gạch bông gió80x260x3907.300
Gạch trồng cỏ80x260x3907.300

Giá gạch xây nhà mới nhất 2022

Giá 1 viên gạch đỏ

Bảng giá gạch xây nhà mới nhất 2021 được cập nhật liên tục, cập nhật theo giờ, nhằm giúp quý khách hàng nắm rõ những thông tin về giá cả các loại gạch xây nhà từ nhà máy, từ lò.

*

STT Sản phẩm Đơn vị Quy cách Đơn giá (VNĐ)

1 Gạch xây nhà Phước Thành Viên 8 x 8 x 18 1.080.000vnđ

2 Gạch xây nhà Phước Thành Viên 4 x 8 x 18 1.080.000vnđ

3 Gạch xây nhà Thành Tâm Viên 8 x 8 x 18 1.090.000vnđ

4 Gạch đinh Thành Tâm Viên 4 x 8 x 18 1.090.000vnđ

5 Gạch xây nhà Đồng tâm 17 Viên 8 x 8 x 18 950.000vnđ

6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 Viên 4 x 8 x 18 950.000vnđ

7 Gạch xây nhà Tám Quỳnh Viên 8 x 8 x 18 1.090.000vnđ

8 Gạch đinh Tám Quỳnh Viên 4 x 8 x 18 1.090.000vnđ

9 Gạch xây nhà Quốc Toàn Viên 8 x 8 x 18 1.090.000vnđ

10 Gạch đinh Quốc Toàn Viên 4 x 8 x 18 1.090.000vnđ

11 Gạch an bình Viên 8 x 8 x 18 850.000vnđ

12 Gạch hồng phát đồng nai Viên 4 x 8 x 18 920.000vnđ

13 Gạch block 100x190x390 Viên 100x190x390 5.500.000vnđ

14 Gạch block 190x190x390 Viên 190x190x390 11.500.000vnđ

15 Gạch block 19*19*19 Viên 19*19*19 5.800.000vnđ

16 Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18 Viên 8x8x18 1.300.000vnđ

17 Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18 Viên 4x8x18 1.280.000vnđ

Báo giá gạch xây tường

Với sự phổ biến và thiết yếu đến như vậy thì giá gạch xây nhà, giá gạch chỉ, giá gạch xây tường, giá gạch đỏ xây tường,… là những vấn đề mà bạn cần phải lưu ý trước khi triển khai công trình

Bảng báo giá gạch xây nhà mới nhất 2022

*

TT Tên Hàng Hóa Đơn Vị Kích Thước KG/Viên Giá Tại Nhà Máy VAT

1 Gạch lỗ không nung xây nhà Viên 80x80x180 1.3 – 1.5 1.080.000vnđ 1.550.000vnđ

2 Gạch thẻ không nung (đinh) Viên 40x80x18 1.1 – 1.3 900.000vnđ 1.320.000vnđ

3 Gạch đỏ nung xây nhà Viên 80x80x180 0.8 – 1.2 660.000vnđ 1.056.000vnđ

4 Gạch đỏ nung xây nhà (Đờ mi) Viên 40x80x80 0.3 – 0.6 340.000vnđ 649.000vnđ

5 Gạch đinh đỏ nung xây nhà Viên 40x80x180 0.5 – 0.9

Giá gạch xây nhà bao nhiêu tại TPHCM

Giá gạch xây nhà ba vanh

*

Gạch ba vanh hay còn gọi là gạch xi, là loại gạch đã xuất hiện từ rất sớm từ thời xa xưa. Gạch ba vanh là 1 sản phẩm được tạo ra từ sự kết dính giữa chất liệu vôi trắng và xỉ than, 2 thứ này được nén cùng với nhau.

Do nguồn gốc đã có từ lâu nên loại gạch này đa phần được tạo nên bởi các quy trình thủ công, các bước như nén hay trộn lẫn nguyên liệu với nhau đều được trực tiếp hoàn thành bởi chính bàn tay con người. Với hiện nay thì chúng đã được 1 số máy móc hỗ trợ làm nên, kích thước gạch ba vanh cũng vô cùng đa dạng nên ứng dụng vào nhiều công trình khác nhau dễ dàng.

+ Ưu điểm: Thân thiện với môi trường tự nhiên, không ô nhiễm, chi phí rẻ, thời gian tạo ra gạch nhanh chóng.

+ Nhược điểm: Khả năng cách nhiệt, cách âm và chịu lực không được đánh giá cao.

+ Ứng dụng: Xây hàng rào, tường chắn, các công trình phụ trợ.

Giá gạch xây nhà cốt liệu

*

Gạch cốt liệu hay còn gọi là gach Block, là 1 sản phẩm thông dụng trong ngành công nghiệp. Chúng là kết quả từ quá trình rung ép thủy lực là chính, với các nguyên liệu chính và phụ được ép vào khuôn có sẵn. Vì vậy có nhiều yếu tố quyết định giá gạch xây dựng.

+ Ưu điểm: Chịu áp lực tốt từ bên ngoài, chi phí rẻ.

+ Nhược điểm: Không phù hợp cho các tòa nhà cao chọc trời, nặng và thô sơ, không đề cao tính thẩm mỹ.

+ Ứng dung: Dùng cho các công trình phụ, các bức tường dày đặc.

Xem thêm: Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng : thông số, quy trình & ứng dụng

Giá gạch xây nhà chưng áp

*

Như cái tên, loại gạch này được sinh ra từ công nghệ chưng áp. Chúng bao gồm các nhiên liệu kết hợp lại với nhau, ưu tiên về độ mịn, chưng áp và tận dụng các phản ứng hóa học để tạo ra thành phẩm cuối cùng.

+ Ưu điểm : Thân thiện với môi trường tự nhiên, kích thước nhẹ, không gây bụi.

+ Nhược điểm : Không có tính năng chống thấm, kích thước dễ bị giãn nở bởi các yếu tố bên ngoài.

+ Ứng dụng: Dành cho các công trình nhẹ như quán ăn lề đường, quán cóc, quán nước nhỏ,…

Gạch đỏ xây nhà giá bao nhiêu

Gạch đất nung (gạch đỏ xây nhà)

Gạch đất nung hay còn gọi là gạch đỏ truyền thống là loại gạch chất lượng cao được chứng minh trong các công trình lớn của thế giới từ xưa đến này như Tháp chàm Cham pa, nhà thờ Đức Bà,…

Quy trình sản xuất gạch đỏ trải qua công đoạn khắt khe từ khâu chọn nguyên liệu >> xủ lý tạp chất >> phối trộn >> tạo hình >> phơi hoặc sấy >> nung ở nhiệt độ cao 900 – 100 độ C.

Ưu, nhược điểm của gạch đỏ

Tuy là loại gạch truyền thống nhưng nó rất được ưa chuộng và sử dụng phổ biến bởi có nhiều ưu điểm nổi trội như : Giá thành rẻ, độ bền cao. Bên cạnh đó, gạch đó có những nhược điểm làm khiến nhu cầu sử dụng giảm sút đáng kể như: Dễ vỡ, độ chịu lực thấp, khả năng hút ẩm kém chỉ 14 – 18%, trọng lượng nặng, quá trình sản xuất sản sinh ra nhiều khói bụi độc hại.

Gạch đỏ ứng dụng phổ biến trong các công trình, nhà ở, bệnh viện, trường học. Hiện nay, do phải chịu sự cạnh tranh của các loại gạch khác nên giá gạch đỏ giảm hơn so với các năm trước.

Giá gạch lỗ xây nhà

Bảng giá gạch lỗ xây nhàSTTSản phẩm
Quy cách (mm)Đơn giá (VNĐ/ Viên)
1Gạch Tuynel 2 lỗ205*98*55990
2Gạch 6 lỗ vuông220*150*1053.500
3Gạch 6 lỗ tròn220*150*1053.600
4Gạch 2 lỗ không trát Viglacera220*110*60Liên hệ
5Gạch 3 lỗ không trát Viglacera220*110*60Liên hệ

Các loại gạch xây nhà dùng để ốp lát

Gạch xây nhà giá rẻ

*

Gạch Granite còn được biết đến những cái tên khác như gạch đánh bóng hay gạch thạch anh, loại gạch không trải qua quy trình tráng men. Gạch thạch anh luôn được chế tạo theo kích cỡ chuẩn, mang lại độ bóng, tinh tế và đề cao sự thẩm mỹ. Độ bền và tuổi thọ gạch Granite rất tuyệt bởi chúng đã trải qua phương pháp nung với nhiệt độ cực cao (1250 độ C).

+ Ưu điểm: chịu áp lực môi trường tốt, có độ bền bỉ, có tính thẩm mỹ cao.

+ Nhược điểm: chi phí thay đổi theo phân loại.

+ Ứng dụng: dùng cho các kiến trúc quan trọng như nhà cao tầng, sảnh lớn nhỏ, hành lang nhà hàng khách sạn,…

Giá gạch xây nhà Ceramic

*

Nói về sự thông dụng của gạch men trong đời sống là điều không thể bàn cãi. Từ thạc cao, màu sắc, phụ gia và các thành phần đất sét là những nguyên liệu góp phần tạo nên loại gạch này. Trải qua nhiệt độ nung cao, theo quy chuẩn nước ngoài nên độ bóng và tính chống thấm đạt hiểu quả tuyệt vời. Gạch Ceramic cũng không mang tạp chất nên có chất lượng tốt và cẻ đẹp tinh xảo.

+ Ưu điểm: không tạp chất, tính thẩm mỹ được đề cao nhất.

+ Nhược điểm: cần phải chọn gạch phù hợp để tạo nên căn nhà đẹp.

+ Ứng dụng: kiến trúc nhà phố, những căn nhà sang trọng, các trung tâm thương mại lớn,…

Giá gạch hiện nay

*

Quá trình làm nên gạch giả cổ khác biệt hoàn toàn với những loại gạch trên. Được tạo ra từ 2 công nghệ nén và rung các chất phẩm màu và bột đá với nhau, tạo nên những viên gạch chắc chắn, không có 1 sai sót về lỗ hỏng. Nhờ vào tính năng này mà chúng mang lại tính chống thấm 100%, màu sắc được tô lên cũng hài hòa và chung tông màu.

+ Ưu điểm: không bị mòn, sự bền bỉ tuyệt vời, màu sắc đồng đều hút mắt.

+ Nhược điểm: không hoàn toàn phù hợp với tất cả công trình.

+ Ứng dụng: ốp tường, lát nền, các nơi trong nhà như sân vườn, hàng lang ngoài, cột trụ, ban công, sân thượng,…

Giá gạch xây nhà Hà Huy Phát – Đơn vị uy tín chất lượng tphcm

*

– Đơn giá gạch trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn– Giao hàng tận công trình trong thành phố– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất.

Hà Huy Phát chuyên về mọi dịch vụ báo giá gạch xây nhà, bảng giá xi măng mới nhất dành cho khách hàng.

Lời đầu tiên Cty TNHH HÀ HUY PHÁT xin chân thành cám ơn quý cơ quan khách hàng đã quan tâm , hợp tác, ủng hộ Hà Huy Phát trong suốt thời gian qua. Xin kính chúc Quý khách hàng mọi điều tốt đẹp nhất !

Trong hơn 10 năm hoạt động từ khi thành lập ( 2007 ) đến nay với hơn 6 cửa hàng được thành lập nằm rải rác ở các quận 1,4,11,9,Tân Phú,Tân Bình nhằm phục vụ quý khách một cách nhanhn nhất, gần nhất​ .với phương châm :” UY TÍN , CHẤT LƯỢNG, NHANH CHÓNG VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ ” Cty TNHH HÀ HUY PHÁT chúng tôi luôn không ngừng phấn đấu, lớn mạnh và phát triển cùng quý khách hàng, trở thành một trong những nhà cung cấp VLXD hàng đầu tại TPHCM và các vùng lân cận về các măt hàng : Gạch , Ximang, Cát ,Đá, Sắt thép, San bằng

Khi hợp tác cùng Cty TNHH HÀ HUY PHÁT, Cty TNHH HÀ HUY PHÁT chúng tôi sẽ cam kết mang đến cho quý khách hàng sự an tâm về chất lượng sản phẩm,đảm bảo về khối lượng sản phẩm,đảm bảo về tiến độ công trình và giá cả cạnh tranh nhất.

Giá Gạch Xây Dựng hiện nay là bao nhiêu? Đây là câu hỏi của nhiều chủ thầu hoặc gia chủ đang định thi công. Hãy cùng chúng tôi cập nhật Giá Gạch Xây Dựng mới nhất hôm nay qua bài viết này nhé

Bảng báo Giá Gạch Xây Dựng mới nhất hôm nay

 Mời bạn tham khảo Giá Gạch Xây Dựng mới nhất hôm nay. Có thể ở một vài nơi có sự chênh lệch nhưng đó không quá lớn. Tham khảo đơn Giá Gạch Xây Dựng dưới đây nhé

Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá (VNĐ)
Gạch đặc Tuynel205x98x55980 đ/viên
Gạch cốt liệu tái chế220x105x60510 đ/viên
Gạch đặc cốt liệu220x105x60780 đ/viên
Gạch lỗ cốt liệu220x105x60780 đ/viên
Gạch đặc Thạch Bàn205x98x551750 đ/viên
Gạch Tuynel 2 lỗ205x98x55990 đ/viên
Gạch không trát 2 lỗ210x100x602900 đ/viên
Gạch không trát 2 lỗ sẫm210x100x606200 đ/viên
Gạch đặc không trát xám210x100x604100 đ/viên
Gạch đặc không trát sẫm210x100x606200 đ/viên
Gạch đặc không trát khổ lớn300x150x7026.500 đ/viên
Gạch không trát 3 lỗ210x100x605600 đ/viên
Gạch không trát 11 lỗ xám210x100x603300 đ/viên
Gạch không trát 11 lỗ sẫm210x100x606200 đ/viên
Gạch 6 lỗ vuông220x150x1053500 đ/viên
Gạch 6 lỗ tròn220x150x1053600 đ/viên
Ngói sóng305x400x1314.800 đ/viên
Gạch lát nền giả cổ300x150x5014.500 đ/viên
Ngói hài ri220x145x15Liên hệ
Gạch lát nền nem tách300x300x15Liên hệ
Gạch lát nền Cotto400×400 hoặc 300×300Liên hệ
Ngói hài cổ200x150x12Liên hệ
Ngói con sò200x150x12Liên hệ
Ngói màn chữ thọ200x150x13Liên hệ
Ngói 22340x200x13Liên hệ
Các loại gạch nhẹ ACCTùy từng chủng loạiLiên hệ
Gạch 2 lỗ không trát Vigracera220x110x60Liên hệ
Gạch 3 lỗ không trát Vigracera220x110x60Liên hệ
Gạch chịu lửa lát nền230x110x30Liên hệ
Gạch xây chịu lửa230x110x60Liên hệ
Gạch cổ Bát Tràng300x300x50Liên hệ
Gạch không trát Bát Tràng300x150x50Liên hệ
Gạch đặc không trát sẫm220x110x60Liên hệ
Gạch lát nền sẫm300x200x70Liên hệ
Gạch không trát 70300x150x70Liên hệ
Gạch lát nền giả cổ300x300x70Liên hệ
Gạch không trát 21 lỗ205x95x55Liên hệ
Gạch không trát giả cổ300x120x120Liên hệ
Gạch không trát giả cổ300x70x70Liên hệ
Ngói chùa cổ320x220x15Liên hệ

Vài thông tin về Gạch Xây Nhà

*

Gạch xây dựng là gì?

Gạch xây dựng được dùng phổ biến trong các công trình hiện này là gạch nung truyền thống. Khác với các loại vật liệu xây dựng khác như cát, đá. Gạch nung dùng đất nóng để khuôn và phải trải qua các quá trình nung nóng cho tới khi thành sản phẩm là những khối có màu nâu đỏ. Cũng giống như cát xây dựng, xi măng, gạch là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng. Chất lượng của gạch cũng ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng, độ bền vững của công trình. Do vậy, việc chọn gạch phù hợp với các loại công trình là việc rất quan trọng.

Gạch xây dựng là nguyên vật liệu quan trọng nhất trong quá trình xây dựng, đóng vai trò quyết định đến độ bền của công trình xây dựng. Trước đây, người ta chỉ biết đến sản phẩm gạch xây dựng là gạch chỉ, được nặn bằng đất sét và nung trong nhiệt độ cao. Nhưng ngày nay, thị trường gạch xây dựng còn xuất hiện cả gạch không nung với giá thành mềm hơn, chất lượng không thua kém gì gạch nung truyền thống.

Các loại gạch xây dựng

Như đã nói ở trên, hiện nay gạch xây dựng được chia thành 2 loại chính là gạch xây dựng dạng nung và gạch xây dựng không nung.

Gạch xây dựng dạng nung hay còn gọi là gạch đỏ

Gạch đất nung hay còn gọi là gạch nung, gạch đất sét nung là sản phẩm được sản xuất từ đất sét và các phụ gia trải qua quá trình nung ở nhiệt độ cao thích hợp. Thành phẩm sau khi ra lò là viên gạch có màu đỏ hoặc màu nâu. Gạch nung có các loại sau :

Gạch đỏ đặc

Loại gạch này có kích thước chủ yếu là 220x105x55 mm, có sức chịu lực tốt do được nén chặt và nung trong nhiệt độ cao. Gạch đỏ đặc thường được sử dụng để thi công phần móng nhà, tường nhà, bể chứa nước. Gạch đỏ đặc tùy vào cường độ chịu lực mà được chia thành các loại khác nhau như A1, A2, và B. Bên cạnh những ưu điểm vượt trội thì gạch đỏ đặc cũng có một số hạn chế như trọng lượng nặng ảnh hưởng đến tiến độ thi công và chi phí của nó cũng cao hơn những loại khác.

Gạch đỏ 2 lỗ

Sản phẩm gạch đỏ nung 2 lỗ thường có kích thước 220x105x55mm. Cũng như các loại gạch nung khác, gạch đỏ 2 lỗ có màu đỏ hoặc đỏ nâu, có sức chịu lực tốt nên nó thường được sử dụng cho các kết cấu không chịu lực. Nó được sử dụng xen kẽ với gạch đặc trong thi công xây tường để giảm bớt trọng lượng.

Ưu điểm của gạch đỏ hai lỗ đó là trọng lượng nhẹ nên giảm tối đa khả năng chịu lực, rút ngắn thời gian thi công, chi phí rẻ hơn so với gạch đỏ đặc. Một số nhược điểm của gạch đỏ 2 lỗ đó là khả năng chống thấm kém nên thường không được sử dụng ở những vùng độ ẩm cao, không sử dụng với những hạng mục tường chịu lực.

Gạch đỏ rỗng 6 lỗ

Cũng là một loại gạch được sử dụng nhiều trong xây dựng, gạch đỏ rỗng 6 lỗ có kích thước 220x105x150mm. Loại gạch này thường được ứng dụng để xây bức tường ngăn giữa các phòng, dùng để làm chống nóng cho mái sân, mái nhà, dùng cho các kết cấu tường không chịu lực.

Ưu điểm của gạch đỏ 6 lỗ : Gạch nhẹ nên tiến độ thi công nhanh chóng, chi phí mua gạch đỏ 6 lỗ cũng rẻ hơn so với các loại gạch nung khác. Bên cạnh ưu điểm thì gạch đỏ 6 lỗ cũng có nhược điểm như khả năng chịu lực, chống thấm kém, gạch mỏng nến khi khoan vít vào tường để treo đồ thì hay bị bể.

Gạch ống xây dựng

Gạch ống xây dựng cũng là một trong những loại gạch được sử dụng trong xây dựng phổ biến hiện nay. Tương tự các loại gạch khác, gạch ống đều được xử dụng để xây các loại công trình khác nhau, từ nhỏ tới lớn. Gạch ống được làm từ đất sét và nước, với 2 loại nguyên liệu này, người thợ sẽ trộn cho thật đều đến khi dẻo quánh lại thì cho vào khuôn tạo hình. Tùy theo nhu cầu sử dụng mà gạch ống sẽ có nhiều loại với các kích thước khác nhau. Gạch sau khi được tạo khuông sẽ được đem phơi hoặc sấy khô trước khi xếp vào lò nung để đưa ra thị trường.

Gạch không nung

Gạch không nung do không dùng đến nhiệt nên gạch có màu xám, không đỏ như gạch nung. Về mặt cơ học, gạch không nung vẫn đảm bảo các chỉ số về độ bền, rắn, độ uốn cong và thấm nước mà không cần nhờ vào việc nung trong nhiệt độ cao. Độ bền của gạch được tăng nhờ lực ép, rung hoặc cả ép lẫn rung. Gạch không nung có độ cứng cao và cách nhiệt tốt nên có thể thay thế hoàn toàn các loại vật liệu cách nhiệt hiện có trên thị trường. Ngoài ra, gạch không nung còn góp phần rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm vữa và chi phí xây dựng.

Gạch không nung cũng được chia ra thành nhiều loại nhằm phục vụ rộng rãi từ các công tình nhỏ đến lớn. Công dụng của loại gạch này rất đa dạng, từ xây tường, lát nền, kê đê đến trang trí. Gạch không nung cũng mang những ưu điểm như độ bền cao, cách nhiệt, cách điện tốt, nhẹ, chống thấm, chống nước nên được ứng dụng rất nhiều vào các công trình xây dựng cao tầng.

Trên đây là bảng Giá Gạch Xây Dựng mới nhất chúng tôi xin gửi tới bạn. Hy vọng những thông tin chúng tôi cung cấp hữu ích với bạn